肯 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đồng ý, chấp thuận, tuân theo. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là がえんじ.る và âm on là コウ.
Thứ tự nét
Từ có 肯
- 肯定sự khẳng định, khẳng định
- 首肯sự đồng ý, sự tán thành, đồng ý
- 肯綮điểm cốt yếu, trọng điểm
Luyện 肯 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.