胎 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là bụng mẹ, dạ con, tử cung. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là タイ.
Thứ tự nét
Từ có 胎
- 胎児thai nhi, bào thai, thai
- 胎内trong bụng mẹ, trong tử cung
- 胎動thai nhi cử động, cử động của thai nhi, thai động
- 堕胎phá thai, nạo thai
- 胎教thai giáo
- 胎盤nhau thai
Luyện 胎 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.