胆 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là túi mật, can đảm, gan dạ, dũng khí. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là きも và âm on là タン.
Thứ tự nét
Từ có 胆
- 胆gan, lá gan
- 大胆táo bạo, gan dạ, liều lĩnh
- 落胆sự thất vọng, sự chán nản, sự nản lòng
- 胆石sỏi mật
- 胆汁mật, mật xanh
- 魂胆ý đồ thầm kín, mưu đồ, âm mưu
Luyện 胆 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.