胸 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là ngực, vú, lòng, tâm trạng, cảm xúc. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là むね、むな- và âm on là キョウ.
Thứ tự nét
Từ có 胸
- 胸ngực
- 度胸sự can đảm, lòng dũng cảm, sự gan dạ
- 胸中trong lòng, trong tâm, ý định
- 胸元ngực, vùng ngực
- 豊胸ngực đầy đặn, ngực nở nang
- 胸像tượng bán thân, chân dung bán thân
Luyện 胸 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.