能 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là khả năng, tài năng, kỹ năng, năng lực. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là よ.く và âm on là ノウ.
Thứ tự nét
Từ có 能
- 能tài năng, năng lực, chức năng
- 能くtốt, đúng cách, khéo léo
- 可能có thể, khả thi, khả năng
- 機能chức năng, tính năng, năng lực
- 能力năng lực, khả năng
- 芸能nghệ thuật biểu diễn, giải trí công chúng
Luyện 能 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.