脊 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là chiều cao, tầm vóc. Chữ này được viết bằng 10 nét. Âm kun là せ、せい và âm on là セキ.
Thứ tự nét
Từ có 脊
- 脊椎cột sống, xương sống
- 脊髄tủy sống
- 脊柱cột sống
Luyện 脊 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.