袖 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tay áo, cánh (nhà), phần mở rộng, hắt hủi. Chữ này được viết bằng 10 nét. Âm kun là そで và âm on là シュウ.
Thứ tự nét
Từ có 袖
- 袖tay áo, ống tay
- 領袖lãnh tụ, thủ lĩnh, người đứng đầu
- 長袖tay áo dài, áo dài tay
- 半袖áo ngắn tay, tay ngắn
- 小袖áo kosode (kimono tay áo ngắn, mặc làm đồ lót thời Heian)
Luyện 袖 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.