脚 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là chân, cẳng, bệ đỡ, phần dưới, gốc, bộ phận dưới của chữ Hán. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là あし và âm on là キャク、キャ、カク.
Thứ tự nét
Từ có 脚
- 脚chân, bàn chân, chân (bạch tuộc, mực, v.v.)
- 脚本kịch bản, kịch bản phim, kịch bản điện ảnh
- 脚光ánh đèn sân khấu, sự chú ý của công chúng
- 失脚mất chức, mất vị thế, sụp đổ
- 立脚dựa trên, căn cứ vào, đặt cơ sở trên
- 脚色chuyển thể, phóng tác, cải biên
Luyện 脚 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.