脱 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thoát khỏi, cởi, trốn thoát, loại bỏ, bị bỏ sót, cởi ra. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là ぬ.ぐ、ぬ.げる và âm on là ダツ.
Thứ tự nét
Từ có 脱
- 脱するthoát khỏi, trốn thoát
- 脱ぐcởi, cởi ra, tháo ra
- 脱税trốn thuế, gian lận thuế
- 脱出sự thoát ra, sự trốn thoát, sự thoát khỏi
- 脱退rút lui, rút khỏi, ly khai
- 離脱sự rút lui, sự ly khai, sự tách rời
Luyện 脱 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.