脳 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là não, trí não. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là のうずる và âm on là ノウ、ドウ.
Thứ tự nét
Từ có 脳
- 脳não
- 脳死chết não
- 頭脳đầu não, bộ não
- 脳裏tâm trí, trong đầu, óc
- 脳波sóng não
- 大脳đại não
Luyện 脳 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.