腰 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là eo, thắt lưng, hông, vách thấp. Chữ này được viết bằng 13 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là こし và âm on là ヨウ.
Thứ tự nét
Từ có 腰
- 腰thắt lưng, hông, vùng thắt lưng
- 腰痛đau lưng dưới, đau thắt lưng
- 足腰chân và thắt lưng, phần dưới cơ thể
- 本腰sự nỗ lực hết mình, sự nghiêm túc, sự chân thành
- 腰掛けghế ngồi, băng ghế
- 腰掛けるngồi xuống
Luyện 腰 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.