臆 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là nhút nhát, tâm, tâm trí, sợ hãi, hèn nhát. Chữ này được viết bằng 17 nét. Âm kun là むね、おくする và âm on là オク、ヨク.
Thứ tự nét
Từ có 臆
- 臆病nhát gan, hèn nhát, rụt rè
- 臆病者kẻ nhát gan, người hèn nhát
- 臆説giả thuyết, suy đoán, phỏng đoán
Luyện 臆 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.