鍋 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là nồi, chảo, ấm. Chữ này được viết bằng 17 nét. Âm kun là なべ và âm on là カ.
Thứ tự nét
Từ có 鍋
- 鍋nồi, xoong, chảo
- もつ鍋lẩu lòng, lẩu nội tạng
- 土鍋nồi đất
- 鍋物món lẩu, món nấu trong nồi
- 中華鍋chảo vung, chảo Trung Quốc
- 鍋料理món lẩu, nồi lẩu
Luyện 鍋 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.