至 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đạt đến, đến, đi tới, đạt tới, đạt được, dẫn đến kết quả. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là いた.る và âm on là シ.
Thứ tự nét
Từ có 至
- 至ってvô cùng, cực kỳ, hết sức
- 至りđỉnh điểm, tột cùng, kết quả
- 至上tối thượng, tối cao
- 至難cực kỳ khó khăn, gần như không thể
- 至急khẩn cấp, gấp, khẩn
- 至福hạnh phúc tột cùng, cực lạc, phúc lạc tối thượng
Luyện 至 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.