舌 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là lưỡi, vật hình lưỡi, lưỡi chuông, lưỡi gà (nhạc cụ). Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là した và âm on là ゼツ.
Thứ tự nét
Từ có 舌
- 舌lưỡi
- 猫舌không ăn được đồ nóng, sợ đồ nóng, lưỡi mèo
- 弁舌tài ăn nói, tài hùng biện, cách nói năng
- 舌戦cuộc chiến ngôn từ, tranh luận gay gắt
- 毒舌lưỡi độc, miệng độc, lời lẽ cay độc
- 冗舌sự nói nhiều, tính hay nói nhiều, lắm lời
Luyện 舌 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.