舎 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là nhà, nhà trọ, túp lều, nhà ở, biệt thự. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là やど.る và âm on là シャ、セキ.
Thứ tự nét
Từ có 舎
- 校舎trường học, tòa nhà trường
- 田舎vùng quê, nông thôn, miền quê
- 宿舎chỗ ở, chỗ trọ, nhà trọ
- 庁舎trụ sở cơ quan chính phủ, tòa nhà hành chính
- 兵舎doanh trại, trại lính
- 公舎nhà công vụ, công xá
Luyện 舎 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.