航 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là điều hướng, đi biển, du ngoạn, bay. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là コウ.
Thứ tự nét
Từ có 航
- 航空hàng không
- 航海hàng hải, đi biển, hải trình
- 難航chuyến đi khó khăn, hành trình gian nan, chuyến bay vất vả
- 航空機máy bay, phi cơ
- 航路đường hàng hải, đường hàng không, tuyến đường
- 運航vận hành, khai thác, phục vụ
Luyện 航 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.