脂 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là mỡ, chất béo, dầu mỡ, nhựa cây, hắc ín. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là あぶら và âm on là シ.
Thứ tự nét
Từ có 脂
- 脂mỡ, mỡ động vật, dầu mỡ
- 脂肪mỡ, chất béo
- 樹脂nhựa, nhựa thông
- 脂質lipid
- 油脂dầu mỡ, chất béo và dầu
- 皮脂bã nhờn, chất nhờn
Luyện 脂 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.