芝 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là bãi cỏ, cỏ. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là しば và âm on là シ.
Thứ tự nét
Từ có 芝
- 芝cỏ, thảm cỏ, bãi cỏ
- 芝居vở kịch, kịch
- 芝生bãi cỏ, thảm cỏ, cỏ
- 紙芝居kịch giấy, truyện tranh kể chuyện, kể chuyện bằng tranh
- 芝居小屋nhà hát, rạp hát
Luyện 芝 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.