芋 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là khoai, khoai tây, khoai lang. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là いも và âm on là ウ.
Thứ tự nét
Từ có 芋
- 芋khoai, củ
- 焼芋khoai lang nướng
- 薩摩芋khoai lang
- じゃが芋khoai tây
Luyện 芋 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.