花 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là hoa. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N5. Âm kun là はな và âm on là カ、ケ.
Thứ tự nét
Từ có 花
- 花hoa, bông hoa, đóa hoa
- 花びらcánh hoa
- 花火pháo hoa
- 花見ngắm hoa anh đào, ngắm hoa
- 花束bó hoa, bó hoa cưới
- 花嫁cô dâu
Luyện 花 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.