見 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thấy, nhìn, xem, quan sát, kiểm tra, chăm sóc, trải nghiệm, thử, ý kiến, quan điểm, hy vọng, cơ hội, ý tưởng, có thể thấy, hiện hữu. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N5. Âm kun là み.る、み.える、み.せる và âm on là ケン.
Thứ tự nét
Từ có 見
- 見えるđược nhìn thấy, có thể thấy, hiện ra trước mắt
- 見るnhìn, xem, ngắm
- 見つかるđược tìm thấy, bị phát hiện
- 意見ý kiến, quan điểm, lời nhận xét
- 会見cuộc họp báo, buổi tiếp kiến, cuộc gặp gỡ
- 見方cách nhìn, quan điểm, góc nhìn
Luyện 見 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.