芸 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là nghệ thuật, kỹ thuật, tài nghệ, trình diễn, diễn xuất, mẹo, màn biểu diễn. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là う.える、のり、わざ và âm on là ゲイ、ウン.
Thứ tự nét
Từ có 芸
- 芸nghệ thuật, kỹ năng, tài nghệ
- 芸術nghệ thuật
- 芸能nghệ thuật biểu diễn, giải trí công chúng
- 文芸văn học, văn chương
- 工芸nghệ thuật công nghiệp, thủ công mỹ nghệ
- 学芸học thuật và nghệ thuật, khoa học và nghệ thuật
Luyện 芸 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.