良 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tốt, dễ chịu, lành nghề. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là よ.い、-よ.い、い.い và âm on là リョウ.
Thứ tự nét
Từ có 良
- 良tốt, hay
- 良いtốt, hay, tuyệt
- 良くtốt, đúng cách, khéo léo
- 良さđiểm tốt, ưu điểm, phẩm chất tốt
- 不良xấu, kém, kém chất lượng
- 改良cải tiến, cải thiện, cải cách
Luyện 良 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.