茎 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thân, cuống. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là くき và âm on là ケイ、キョウ.
Thứ tự nét
Từ có 茎
- 茎thân cây, cuống
- 茎thân, cuống
- 芋茎cuống khoai môn, thân cây khoai môn
Luyện 茎 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.