虎 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là hổ, kẻ say rượu. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là とら và âm on là コ.
Thứ tự nét
Từ có 虎
- 虎hổ, cọp
- 虎巻sổ tay ghi chú, chìa khóa (cho sơ đồ)
- 虎穴hang cọp, nơi nguy hiểm, chốn hiểm nguy
Luyện 虎 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.