茶 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là trà, chè. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N4. Âm on là チャ、サ.
Thứ tự nét
Từ có 茶
- 茶わんbát cơm, chén trà, tách trà
- お茶trà (đặc biệt là trà xanh hoặc trà lúa mạch)
- 紅茶trà đen
- 茶色màu nâu, nâu nhạt, màu hung
- 喫茶店quán cà phê, tiệm cà phê, quán trà
- 茶道trà đạo, nghệ thuật trà đạo
Luyện 茶 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.