計 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là kế hoạch, âm mưu, đo lường, tính toán. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N4. Âm kun là はか.る、はか.らう và âm on là ケイ.
Thứ tự nét
Từ có 計
- 計kế hoạch, dự định
- 計るđo, cân, khảo sát
- 計りsự đo lường, sự cân
- 計らいsự sắp xếp, sự thu xếp, sự xử lý
- 計画kế hoạch, dự án, lịch trình
- 合計tổng cộng, tổng số, tổng
Luyện 計 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.