荷 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là hành lý, gánh nặng, chịu (gánh nặng), vác (súng), tải trọng, hàng hóa, hàng hóa vận chuyển. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là に và âm on là カ.
Thứ tự nét
Từ có 荷
- 荷hàng hóa, hành lý, hàng hóa chở
- 出荷xuất hàng, giao hàng, vận chuyển hàng hóa
- 荷物hành lý, hành lý ký gửi, bưu kiện
- 重荷gánh nặng, hàng nặng, hàng hóa nặng
- 集荷thu gom hàng hóa, nhận hàng (đặc biệt là nông sản), đặt chỗ chở hàng
- 荷台thùng xe tải, giá chở hàng (xe đạp), giá nóc xe
Luyện 荷 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.