被 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là che phủ, mặc, đội, chịu, bị, che chở, bao phủ, phủ lên, bị phơi (phim), nhận. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là こうむ.る、おお.う、かぶ.る và âm on là ヒ.
Thứ tự nét
Từ có 被
- 被せるphủ lên, che phủ
- 被告bị cáo, bị can
- 被害thiệt hại, tổn hại, tổn thương
- 被災bị thiên tai, chịu thiệt hại do thiên tai, bị ảnh hưởng bởi thảm họa
- 被爆bị ném bom, bị oanh tạc
- 被害者nạn nhân, người bị hại, người bị thiệt hại
Luyện 被 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.