菊 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là hoa cúc. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là キク.
Thứ tự nét
Từ có 菊
- 菊hoa cúc
- 菊花hoa cúc
- 野菊cúc dại, hoa cúc dại
- 白菊cúc trắng
Luyện 菊 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.