菜 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là rau, món ăn kèm, rau xanh. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N4. Âm kun là な và âm on là サイ.
Thứ tự nét
Từ có 菜
- 菜rau, rau xanh, rau củ
- 野菜rau, rau củ
- 山菜rau rừng ăn được, rau dại ăn được
- 菜園vườn rau
- 白菜cải thảo, bắp cải Trung Quốc
- 総菜món ăn phụ, món ăn kèm
Luyện 菜 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.