転 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thay đổi, xoay, quay lại. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N4. Âm kun là ころ.がる、ころ.げる、ころ.がす và âm on là テン.
Thứ tự nét
Từ có 転
- 転じるchuyển hướng, chuyển sang, chuyển đổi
- 転がすlăn, đẩy (xe), lái (xe)
- 転がるlăn, lăn tròn
- 運転vận hành, chạy, hoạt động
- 移転sự di dời, sự chuyển chỗ, sự đổi địa chỉ
- 転換chuyển đổi, sự chuyển hướng, sự đổi chiều
Luyện 転 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.