萎 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là héo, rũ, ủ rũ, tàn lụi. Chữ này được viết bằng 11 nét. Âm kun là な、しお.れる、しな.びる và âm on là イ.
Thứ tự nét
Từ có 萎
- 萎むhéo, tàn, rũ
- 萎えるsuy yếu, trở nên yếu, biến mất (năng lượng, động lực, v.v.)
- 萎れるhéo, tàn, rũ
- 萎縮héo rút, co rút, teo lại
Luyện 萎 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.