舷 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là mạn tàu, mép mạn tàu. Chữ này được viết bằng 11 nét. Âm kun là ふなばた、ふなべり và âm on là ゲン.
Thứ tự nét
Từ có 舷
- 右舷mạn phải
- 左舷mạn trái (tàu thuyền)
- 舷mạn tàu, mép thuyền
Luyện 舷 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.