落 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là rơi, rụng, xuống, làng, xóm. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là お.ちる、お.ち、お.とす và âm on là ラク.
Thứ tự nét
Từ có 落
- 落ちるrơi, rơi xuống, tụt xuống
- 落とすlàm rơi, đánh mất, để rơi
- 落ちsự thiếu sót, sự bỏ sót, sự sơ suất
- 墜落rơi, rơi xuống, rơi máy bay
- 下落sự sụt giảm, sự suy giảm, sự hạ thấp
- 落語rakugo (nghệ thuật kể chuyện hài truyền thống Nhật Bản), truyện hài kể chuyện (do nghệ sĩ kể chuyện chuyên nghiệp trình bày)
Luyện 落 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.