腕 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cánh tay, khả năng, tài năng. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là うで và âm on là ワン.
Thứ tự nét
Từ có 腕
- 腕cánh tay
- 左腕cánh tay trái
- 手腕tài năng, khả năng, kỹ năng
- 右腕cánh tay phải
- 腕前tài nghệ, khả năng, kỹ năng
- 腕時計đồng hồ đeo tay
Luyện 腕 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.