薬 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thuốc, hóa chất, men, thuốc súng, lợi ích. Chữ này được viết bằng 16 nét và thuộc cấp độ JLPT N4. Âm kun là くすり và âm on là ヤク.
Thứ tự nét
Từ có 薬
- 薬thuốc, dược phẩm, thuốc viên
- 麻薬ma túy, chất gây nghiện
- 農薬thuốc nông nghiệp, thuốc bảo vệ thực vật, hóa chất nông nghiệp
- 製薬sản xuất dược phẩm, sản xuất thuốc
- 薬品thuốc, dược phẩm
- 医薬品dược phẩm, thuốc, dược liệu
Luyện 薬 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.