親 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cha mẹ, sự thân mật, họ hàng, sự quen thuộc, người chia bài. Chữ này được viết bằng 16 nét và thuộc cấp độ JLPT N4. Âm kun là おや、おや-、した.しい và âm on là シン.
Thứ tự nét
Từ có 親
- 親cha mẹ, bố mẹ
- 親しむthân thiết với, kết bạn với
- 親しいthân thiết, gần gũi, thân mật
- 親しみsự thân mật, tình cảm thân thiết, sự quen thuộc
- 父親cha, bố, ba
- 母親mẹ
Luyện 親 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.