藤 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cây tử đằng, hoa tử đằng. Chữ này được viết bằng 18 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là ふじ và âm on là トウ、ドウ.
Thứ tự nét
Từ có 藤
- 藤tử đằng, hoa tử đằng
- 葛藤xung đột, mâu thuẫn, rắc rối
- 藤色màu hoa tử đằng, màu tím nhạt
Luyện 藤 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.