藩 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là phiên, lãnh địa. Chữ này được viết bằng 18 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là ハン.
Thứ tự nét
Từ có 藩
- 藩phiên (lãnh địa của daimyo thời Edo và đầu Minh Trị), lãnh địa phong kiến, thái ấp
- 藩主lãnh chúa phong kiến, daimyo
- 藩士phiên sĩ
Luyện 藩 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.