虫 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là côn trùng, sâu bọ, tính khí. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là むし và âm on là チュウ、キ.
Thứ tự nét
Từ có 虫
- 虫côn trùng, sâu bọ
- 昆虫côn trùng, sâu bọ
- 虫歯sâu răng, lỗ sâu răng, sự sâu răng
- 害虫sâu bọ có hại, côn trùng gây hại, sâu hại
- 幼虫ấu trùng, sâu non
- 殺虫剤thuốc diệt côn trùng, thuốc trừ sâu
Luyện 虫 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.