舟 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thuyền, tàu. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là ふね、ふな-、-ぶね và âm on là シュウ.
Thứ tự nét
Từ có 舟
- 小舟thuyền nhỏ, xuồng nhỏ
- 舟橋cầu phao, cầu nổi
- 助け舟thuyền cứu hộ, xuồng cứu sinh
- 舟艇thuyền, tàu thủy
- 呉越同舟kẻ thù cùng thuyền, người cùng cảnh ngộ, kẻ thù không đội trời chung phải hợp tác
Luyện 舟 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.