蛮 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là man rợ, dã man. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là えびす và âm on là バン.
Thứ tự nét
Từ có 蛮
- 野蛮dã man, man rợ, mọi rợ
- 蛮行hành động man rợ, sự tàn bạo, sự dã man
- 南蛮man di (người man rợ phương nam, từ cổ Trung Quốc dùng để chỉ các dân tộc không phải Hán ở phía nam)
- 蛮勇sự liều lĩnh, sự cả gan, gan liều
Luyện 蛮 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.