衆 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là quần chúng, đám đông, số đông, dân chúng. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là おお.い và âm on là シュウ、シュ.
Thứ tự nét
Từ có 衆
- 衆đám đông, số đông, quần chúng
- 大衆quần chúng, công chúng, đại chúng
- 衆院Hạ viện
- 民衆dân chúng, quần chúng, nhân dân
- 聴衆khán giả, thính giả, cử tọa
- 観衆khán giả, người xem, quan sát viên
Luyện 衆 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.