蜜 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là mật ong, mật hoa, mật đường. Chữ này được viết bằng 14 nét. Âm on là ミツ、ビツ.
Thứ tự nét
Từ có 蜜
- 蜜mật hoa
- 蜜月tuần trăng mật
- 蜂蜜mật ong
- 蜜柑quýt, cam sành
Luyện 蜜 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.