貌 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là diện mạo, hình dạng, vẻ ngoài. Chữ này được viết bằng 14 nét. Âm kun là かたち、かたどる và âm on là ボウ、バク.
Thứ tự nét
Từ có 貌
- 変貌biến dạng, biến đổi diện mạo, sự biến hình
- 全貌toàn cảnh, bức tranh toàn cảnh, toàn bộ sự việc
- 美貌sắc đẹp, vẻ đẹp, nhan sắc
- 風貌diện mạo, vẻ ngoài
Luyện 貌 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.