融 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tan chảy, hòa tan, nóng chảy. Chữ này được viết bằng 16 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là と.ける、と.かす và âm on là ユウ.
Thứ tự nét
Từ có 融
- 金融tài chính, ngân hàng, tín dụng
- 融資tài trợ, cho vay, cấp vốn
- 融和hòa hợp, hòa giải
- 融通cho vay, cho mượn, tài trợ
- 金融機関tổ chức tài chính, định chế tài chính
- 融合sự hợp nhất, sự kết hợp, sự dung hợp
Luyện 融 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.