衛 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là bảo vệ, phòng thủ. Chữ này được viết bằng 16 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là エイ、エ.
Thứ tự nét
Từ có 衛
- 防衛phòng thủ, bảo vệ, phòng vệ
- 衛星vệ tinh tự nhiên, mặt trăng
- 衛生vệ sinh, sự vệ sinh, sự sạch sẽ
- 自衛tự vệ
- 自衛隊Lực lượng Phòng vệ Nhật Bản
- 防衛庁Cơ quan Phòng vệ Nhật Bản
Luyện 衛 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.