表 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là bề mặt, mặt, bảng, biểu đồ, sơ đồ. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là おもて、-おもて、あらわ.す và âm on là ヒョウ.
Thứ tự nét
Từ có 表
- 表bề mặt, mặt
- 表すbiểu thị, tượng trưng cho, đại diện cho
- 表れるxuất hiện, hiện ra, lộ ra
- 表れsự hiện ra, sự biểu hiện, sự thể hiện
- 代表đại diện, người đại diện, phái viên
- 発表công bố, trình bày, thuyết trình
Luyện 表 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.